Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in that
01
trong đó, vào đó
(formal) in or into that thing or place
in that
01
bởi vì, do đó
used to provide a reason, explanation, or context for the main clause
Các ví dụ
The party was a hit, in that everyone enjoyed themselves thoroughly.
Bữa tiệc là một thành công, ở chỗ mọi người đều rất vui vẻ.



























