Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in private
01
riêng tư, bí mật
in a manner that is not open to the public or others
Các ví dụ
The meeting with the attorney took place in private to discuss legal matters.
Cuộc họp với luật sư diễn ra riêng tư để thảo luận về các vấn đề pháp lý.



























