imperialism
Pronunciation
/ˌɪmˈpɪɹiəˌɫɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperialism"trong tiếng Anh

Imperialism
01

chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân

a system in which one country controls or has influence over other countries, often by winning wars against them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country 's aggressive policies were criticized as a form of modern-day imperialism.
Các chính sách hung hăng của đất nước đã bị chỉ trích như một hình thức chủ nghĩa đế quốc hiện đại.
02

chủ nghĩa đế quốc

any instance of aggressive extension of authority
03

chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa bành trướng

a political orientation that advocates imperial interests
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng