Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imperfect
01
không hoàn hảo, có khuyết điểm
having faults, flaws, or shortcomings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imperfect
so sánh hơn
more imperfect
có thể phân cấp
Các ví dụ
The diamond was stunning but imperfect, with a small inclusion near the edge.
Viên kim cương thật lộng lẫy nhưng không hoàn hảo, với một vết nhỏ gần rìa.
02
không hoàn hảo, yếu đuối về mặt đạo đức
wanting in moral strength, courage, or will; having the attributes of man as opposed to e.g. divine beings
Imperfect
01
thì quá khứ chưa hoàn thành
(grammar) the verb tense that indicates an action of the past is not complete
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imperfects
Cây Từ Vựng
imperfectness
imperfect
perfect



























