Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imperative mood
01
thể mệnh lệnh, mệnh lệnh cách
a grammatical mood used to give commands, instructions, requests, or advice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imperative moods
Các ví dụ
When giving commands, the imperative mood is essential, as in ' Stop talking and listen!
Khi đưa ra mệnh lệnh, thể mệnh lệnh là điều cần thiết, như trong 'Ngừng nói và lắng nghe!'



























