to impair
Pronunciation
/ˌɪmˈpɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impair"trong tiếng Anh

to impair
01

làm suy yếu, làm giảm hiệu quả

to cause something to become weak or less effective
Transitive: to impair sth
to impair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impair
ngôi thứ ba số ít
impairs
hiện tại phân từ
impairing
quá khứ đơn
impaired
quá khứ phân từ
impaired
Các ví dụ
Lack of sleep can impair cognitive function and decision-making.
Thiếu ngủ có thể làm suy yếu chức năng nhận thức và ra quyết định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng