immunological
Pronunciation
/ˌɪmjunəˈɫɑdʒɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immunological"trong tiếng Anh

immunological
01

miễn dịch học

related to the body's immune system, including its function, response, and interactions with foreign substances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Vaccines work by triggering an immunological response that provides protection against specific diseases.
Vắc xin hoạt động bằng cách kích hoạt phản ứng miễn dịch cung cấp sự bảo vệ chống lại các bệnh cụ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng