Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Immunodeficiency
01
suy giảm miễn dịch
a condition where the immune system is weakened, making the person more vulnerable to infections and illnesses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah 's recurrent infections indicated an immunodeficiency that required medical attention.
Nhiễm trùng tái phát của Sarah cho thấy một suy giảm miễn dịch cần được chăm sóc y tế.
Cây Từ Vựng
immunodeficiency
immunodefici



























