Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Immune
01
miễn dịch, người miễn dịch
a person who is immune to a particular infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
immunes
immune
01
miễn dịch, được bảo vệ
safe from catching a disease or being infected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immune
so sánh hơn
more immune
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor assured him that once he recovered from COVID-19, he would likely be immune to the virus for some time.
Bác sĩ đảm bảo với anh ấy rằng một khi khỏi COVID-19, anh ấy có thể sẽ miễn dịch với virus trong một thời gian.
02
miễn dịch, thuộc miễn dịch
relating to the condition of immunity
03
miễn dịch, được bảo vệ
secure against
04
miễn nhiễm, không bị ảnh hưởng
not influenced or upset by any negative impact
Cây Từ Vựng
immunity
immunize
immune



























