immoveable
im
ˈɪm
im
mo
mu:
moo
veable
vəbl
vēbl
immovable

Định nghĩa và ý nghĩa của "immoveable"trong tiếng Anh

immoveable
01

bất động, không thay đổi

fixed in an unchangeable position 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immovable
so sánh hơn
more immovable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The boulder was so heavy it seemed immovable, even with a bulldozer. 

Tảng đá nặng đến mức dường như bất động, ngay cả với máy ủi.

02

cứng đầu, không lay chuyển

stubbornly refusing to change one's opinion or decision, no matter the pressure or arguments 
Các ví dụ
Despite the evidence, he remained immovable in his belief that the Earth is flat. 

Mặc bằng chứng, anh ấy vẫn kiên định trong niềm tin rằng Trái Đất phẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng