immersion
i
ɪ
i
mmer
ˈmɜ:
sion
ʃən
shēn
reversionincursionexcursiondiversion

Định nghĩa và ý nghĩa của "immersion"trong tiếng Anh

Immersion
01

sự nhúng, lễ rửa tội bằng cách nhúng

a form of baptism in which part or all of a person's body is submerged 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
immersions
02

sự ngâm, sự nhúng

the act of fully submerging something into a liquid or substance, typically for the purpose of soaking 
Các ví dụ
He enjoyed the immersion in the warm bath after a long day's work. 

Anh ấy thích thú với sự ngâm mình trong bồn tắm nóng sau một ngày dài làm việc.

03

sự đắm chìm, sự tập trung cao độ

complete attention; intense mental effort 
04

sự nhúng, sự chìm

sinking until covered completely with water 
05

sự chìm, sự biến mất

(astronomy) the disappearance of a celestial body prior to an eclipse 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng