Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Immersion
01
sự nhúng, lễ rửa tội bằng cách nhúng
a form of baptism in which part or all of a person's body is submerged
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
immersions
02
sự ngâm, sự nhúng
the act of fully submerging something into a liquid or substance, typically for the purpose of soaking
Các ví dụ
He enjoyed the immersion in the warm bath after a long day's work.
Anh ấy thích thú với sự ngâm mình trong bồn tắm nóng sau một ngày dài làm việc.
03
sự đắm chìm, sự tập trung cao độ
complete attention; intense mental effort
04
sự nhúng, sự chìm
sinking until covered completely with water
05
sự chìm, sự biến mất
(astronomy) the disappearance of a celestial body prior to an eclipse
Cây Từ Vựng
immersion
immerse



























