Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imbecile
01
người đần độn, kẻ ngu ngốc
a person of subnormal intelligence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
imbeciles
02
kẻ ngốc, thằng ngu
a stupid, foolish, or idiotic person
xúc phạm
Các ví dụ
The imbecile left his keys in the car and got it stolen.
Kẻ ngốc để chìa khóa trong xe và bị mất cắp.
imbecile
01
ngu đần, đần độn
having a mental age of three to seven years
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imbecile
so sánh hơn
more imbecile
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
imbecilic
imbecility
imbecile



























