Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ignoramus
01
người dốt nát, kẻ ngu dốt
a person who is profoundly ignorant or uninformed
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ignoramuses
Các ví dụ
The ignoramus tried to fix the car engine with no mechanical knowledge.
Kẻ dốt nát đã cố gắng sửa chữa động cơ ô tô mà không có kiến thức cơ khí nào.



























