ignominy
ig
ˈɪg
ig
no
mi
mi
ny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "ignominy"trong tiếng Anh

Ignominy
01

sự nhục nhã, nỗi ô nhục

a situation or event that causes embarrassment or a loss of respect, particularly when experienced in a public or widespread manner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The politician faced ignominy after the scandal broke. 

Chính trị gia đối mặt với sự ô nhục sau khi bê bối bùng nổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng