Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ignition system
01
hệ thống đánh lửa, đánh lửa
the system in a vehicle that ignites the fuel-air mixture in the engine's cylinders
Các ví dụ
The ignition system included a keyless start feature for convenience.
Hệ thống đánh lửa bao gồm tính năng khởi động không cần chìa khóa để tiện lợi.



























