Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
igneous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Igneous rocks form from molten material cooling and solidifying.
Đá mácma hình thành từ vật liệu nóng chảy nguội đi và đông cứng.
02
nóng nảy, bốc lửa
resembling fire in appearance, energy, or nature
Các ví dụ
Her igneous temper flared without warning.
Tính khí nóng nảy của cô ấy bùng lên mà không có cảnh báo.



























