igneous
ig
ˈɪg
ig
neous
niəs
niēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "igneous"trong tiếng Anh

igneous
01

núi lửa, mácma

(of rock) formed from cooled magma or lava 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Igneous rocks form from molten material cooling and solidifying. 

Đá mácma hình thành từ vật liệu nóng chảy nguội đi và đông cứng.

02

nóng nảy, bốc lửa

resembling fire in appearance, energy, or nature 
Các ví dụ
Her igneous temper flared without warning. 

Tính khí nóng nảy của cô ấy bùng lên mà không có cảnh báo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng