Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aquiline
01
khoằm như mỏ đại bàng, cong
(of a person's nose) curved like an eagle's beak
Các ví dụ
The old man's aquiline features made him look like a bird of prey.
Những nét mũi khoằm của ông lão khiến ông trông giống như một con chim săn mồi.



























