Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aquiline
01
khoằm như mỏ đại bàng, cong
(of a person's nose) curved like an eagle's beak
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aquiline
so sánh hơn
more aquiline
có thể phân cấp
Các ví dụ
His aquiline nose gave him a regal, Romanesque profile.
Chiếc mũi khoằm như mỏ đại bàng của anh ấy đã mang lại cho anh ấy một đường nét mặt uy nghi, kiểu La Mã.



























