aquiline
Pronunciation
/ˈækwɪlˌiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquiline"trong tiếng Anh

aquiline
01

khoằm như mỏ đại bàng, cong

(of a person's nose) curved like an eagle's beak
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aquiline
so sánh hơn
more aquiline
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old man's aquiline features made him look like a bird of prey.
Những nét mũi khoằm của ông lão khiến ông trông giống như một con chim săn mồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng