ice
ice
aɪs
ais
visegneissconciseprecise

Định nghĩa và ý nghĩa của "ice"trong tiếng Anh

01

đá

frozen water, which has a solid state 
ice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I put ice cubes in my drink to make it cold. 

Tôi bỏ viên đá vào đồ uống để làm lạnh nó.

02

lớp phủ đường, kem trang trí

a flavored sugar topping used to coat and decorate cakes 
ice definition and meaning
03

băng, nước đá

the frozen part of a body of water 
04

sân trượt băng, băng

a rink with a floor of ice for ice hockey or ice skating 
05

động cơ đốt trong, động cơ nổ

a heat engine in which combustion occurs inside the engine rather than in a separate furnace; heat expands a gas that either moves a piston or turns a gas turbine 
06

đá, pha lê

methamphetamine in crystalline form, typically smoked 
tiếng lóng
Các ví dụ
He was caught with a bag of ice at the party. 

Anh ta bị bắt với một túi đá tại bữa tiệc.

07

kem trái cây, đá bào

a frozen dessert with fruit flavoring (especially one containing no milk) 
08

kim cương, trang sức xa xỉ

diamonds or diamond jewelry, often used to show wealth or luxury 
tiếng lóng
Các ví dụ
He flashed his ice during the performance. 

Anh ấy đã phô bày đá của mình trong buổi biểu diễn.

01

đóng băng, làm đông

to put something on frozen water 
to ice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ice
ngôi thứ ba số ít
ices
hiện tại phân từ
icing
quá khứ đơn
iced
quá khứ phân từ
iced
02

đóng băng, làm đông lạnh

cause to become ice or icy 
03

phủ kem, trang trí bằng kem

decorate with frosting 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng