Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hypothetically
01
giả định, về mặt lý thuyết
used to discuss something based on assumptions, rather than proven facts or reality
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Hypothetically, if we were to increase the budget, we might see a boost in project efficiency.
Một cách giả định, nếu chúng ta tăng ngân sách, chúng ta có thể thấy sự cải thiện hiệu quả dự án.
Cây Từ Vựng
hypothetically
hypothetical



























