Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypodermic
01
ống tiêm dưới da, kim tiêm dưới da
a piston syringe with a long thin needle for injecting substances under the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypodermics
Các ví dụ
The doctor prepared the hypodermic for the insulin injection.
Bác sĩ chuẩn bị ống tiêm dưới da để tiêm insulin.
hypodermic
01
dưới da, thuộc lớp hạ bì
related to the parts deep under the skin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
hypodermic
hypoderm



























