aquarium
Pronunciation
/əˈkwɛɹiəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquarium"trong tiếng Anh

Aquarium
01

bể cá, hồ cá

a large container usually made of glass that is filled with water in which fish and other sea creatures are kept
aquarium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aquariums
Các ví dụ
She spends hours watching the angelfish swim in her bedroom aquarium.
Cô ấy dành hàng giờ để ngắm những con cá thần tiên bơi trong bể cá của phòng ngủ mình.
02

bể cá, công viên hải dương

a building in which sea creatures, such as fish, sharks, etc., are kept and displayed for the public
aquarium definition and meaning
Các ví dụ
The aquarium ’s largest tank holds over a million liters of water.
Bể lớn nhất của thủy cung chứa hơn một triệu lít nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng