Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aptly
01
một cách thích hợp, phù hợp
in a suitably appropriate or fitting manner
Các ví dụ
The scene was aptly set with dim lighting and eerie music.
Cảnh được dàn dựng một cách thích hợp với ánh sáng mờ và âm nhạc kỳ lạ.
Cây Từ Vựng
aptly
apt



























