hydrant
Pronunciation
/ˈhaɪdɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrant"trong tiếng Anh

Hydrant
01

vòi nước chữa cháy, họng nước

a faucet for drawing water from a pipe or cask
hydrant definition and meaning
02

vòi nước chữa cháy, họng nước cứu hỏa

a discharge pipe with a valve and spout at which water may be drawn from the mains of waterworks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hydrants
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng