Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hush up
[phrase form: hush]
01
bảo im lặng, làm cho yên lặng
to cause someone or something to be quiet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hush
thì hiện tại
hush up
ngôi thứ ba số ít
hushes up
hiện tại phân từ
hushing up
quá khứ đơn
hushed up
quá khứ phân từ
hushed up
Các ví dụ
The parent hushed up the crying baby by rocking it gently.
Người cha đã dỗ dành đứa bé đang khóc bằng cách nhẹ nhàng đung đưa.
02
che giấu, giấu giếm
to conceal a wrongdoing, fault, or error to prevent others from finding out
Các ví dụ
The government was accused of trying to hush up the political scandal by controlling the media.
Chính phủ bị cáo buộc cố gắng che đậy vụ bê bối chính trị bằng cách kiểm soát truyền thông.



























