Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hush up
01
bảo im lặng, làm cho yên lặng
to cause someone or something to be quiet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hush
thì hiện tại
hush up
ngôi thứ ba số ít
hushes up
hiện tại phân từ
hushing up
quá khứ đơn
hushed up
quá khứ phân từ
hushed up
Các ví dụ
I had to hush up my giggling friends during the serious presentation.
Tôi phải bắt im lặng những người bạn cười khúc khích của mình trong buổi thuyết trình nghiêm túc.
02
che giấu, giấu giếm
to conceal a wrongdoing, fault, or error to prevent others from finding out
Các ví dụ
The company attempted to hush the financial irregularities up to avoid a public scandal.
Công ty đã cố gắng che đậy những bất thường tài chính để tránh một vụ bê bối công khai.



























