Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hunting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
huntings
02
săn bắn, cuộc săn
the activity of going after and killing wild animals or birds for food or game
03
sự tìm kiếm, sự săn lùng
the act of searching for a thing or person
Các ví dụ
The hunting for a new apartment in the city took longer than expected due to the high demand.
Việc săn tìm một căn hộ mới trong thành phố mất nhiều thời gian hơn dự kiến do nhu cầu cao.



























