hunting
hun
ˈhʌn
han
ting
tɪng
ting
hurtinghaunting

Định nghĩa và ý nghĩa của "hunting"trong tiếng Anh

Hunting
01

săn bắn, đi săn

the activity of pursuing and killing wild animals or birds for money, food, or fun 
hunting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
huntings
02

săn bắn, cuộc săn

the activity of going after and killing wild animals or birds for food or game 
hunting definition and meaning
03

sự tìm kiếm, sự săn lùng

the act of searching for a thing or person 
Các ví dụ
The hunting for a new apartment in the city took longer than expected due to the high demand. 

Việc săn tìm một căn hộ mới trong thành phố mất nhiều thời gian hơn dự kiến do nhu cầu cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng