to hunker down
Pronunciation
/hˈʌŋkɚ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hunker down"trong tiếng Anh

to hunker down
01

ngồi xổm, ngồi chồm hổm

sit on one's heels
to hunker down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
hunker
thì hiện tại
hunker down
ngôi thứ ba số ít
hunkers down
hiện tại phân từ
hunkering down
quá khứ đơn
hunkered down
quá khứ phân từ
hunkered down
02

bám chặt, kiên quyết giữ vững

to hold on to one’s opinions or position, especially when confronted by unfavorable circumstances or criticism
03

trú ẩn, ẩn náu

take shelter
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng