Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apposition
01
sự đặt cạnh nhau, sự tiếp cận
the action of placing two or more things close together or side by side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
appositions
Các ví dụ
The sculpture's beauty comes from the apposition of contrasting shapes.
Vẻ đẹp của bức tượng đến từ sự đặt cạnh nhau của các hình dạng tương phản.
02
sự áp đặt, sự lắng đọng tuần tự
(in biology) the process by which a cell wall thickens through the sequential deposition of layers of material
Các ví dụ
Secondary cell wall formation occurs by apposition in plant xylem.
Sự hình thành thành tế bào thứ cấp xảy ra bằng sự đắp thêm trong mạch gỗ của thực vật.
03
sự đặt cạnh nhau, phép đồng vị
(grammar) the use of two adjacent noun phrases having the same referent that have the same syntactical role in a sentence
Các ví dụ
In linguistics, apposition refers to a grammatical construction where two elements, usually noun phrases, are placed side by side, with one element serving to define or modify the other.
Trong ngôn ngữ học, phép đặt cạnh nhau đề cập đến một cấu trúc ngữ pháp trong đó hai yếu tố, thường là cụm danh từ, được đặt cạnh nhau, với một yếu tố có nhiệm vụ xác định hoặc sửa đổi yếu tố kia.
Cây Từ Vựng
appositional
apposition
appose



























