house-warming
house
haʊs
haws
war
wɔr
vawr
ming
mɪng
ming
British pronunciation
/hˈa‌ʊswɔːmɪŋ/
house-warming party

Định nghĩa và ý nghĩa của "house-warming"trong tiếng Anh

House-warming
01

tiệc tân gia, lễ khánh thành nhà mới

a party that one gives in a new house or an apartment they just purchased to celebrate such event
example
Các ví dụ
They combined their house-warming with a birthday party for their son.
Họ kết hợp tiệc tân gia với tiệc sinh nhật cho con trai mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store