hot spring
hot
hɑ:t
haat
spring
sprɪng
spring
/hˈɒt spɹˈɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot spring"trong tiếng Anh

Hot spring
01

suối nước nóng, nguồn nước nóng

a source of hot water that natrurally flows out of the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot springs
Các ví dụ
Hot springs like those in Iceland form near tectonic plate boundaries.
Các suối nước nóng như ở Iceland hình thành gần ranh giới của các mảng kiến tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng