Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
applicable
01
áp dụng được, liên quan
relevant to someone or something in a particular context or situation
Các ví dụ
The safety guidelines are applicable to all employees working in hazardous environments.
Các hướng dẫn an toàn áp dụng cho tất cả nhân viên làm việc trong môi trường nguy hiểm.
Cây Từ Vựng
applicability
inapplicable
applicable
apply



























