Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hot potato
01
khoai tây nóng, vấn đề hóc búa
a difficult or controversial issue or topic that is uncomfortable or risky to handle
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot potatoes
Các ví dụ
The scandal surrounding the company's financial practices became a hot potato that no executive wanted to address directly.
Vụ bê bối xung quanh các hoạt động tài chính của công ty đã trở thành một củ khoai tây nóng mà không có giám đốc nào muốn giải quyết trực tiếp.



























