Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hot potato
01
khoai tây nóng, vấn đề hóc búa
a difficult or controversial issue or topic that is uncomfortable or risky to handle
Các ví dụ
When the team realized the magnitude of the project 's challenges, it became a hot potato, with everyone trying to shift responsibility to someone else.
Khi nhóm nhận ra mức độ thách thức của dự án, nó trở thành một củ khoai tây nóng, với mọi người cố gắng đẩy trách nhiệm cho người khác.



























