hot potato
Pronunciation
/hˈɑːt pətˈeɪɾoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot potato"trong tiếng Anh

Hot potato
01

khoai tây nóng, vấn đề hóc búa

a difficult or controversial issue or topic that is uncomfortable or risky to handle
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot potatoes
Các ví dụ
When the team realized the magnitude of the project 's challenges, it became a hot potato, with everyone trying to shift responsibility to someone else.
Khi nhóm nhận ra mức độ thách thức của dự án, nó trở thành một củ khoai tây nóng, với mọi người cố gắng đẩy trách nhiệm cho người khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng