Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horsepower
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
horsepowers
Các ví dụ
Horsepower is a unit of power used to measure the rate at which work is done.
Mã lực là một đơn vị công suất được sử dụng để đo tốc độ thực hiện công việc.



























