horsepower
horse
ˈhɔ:s
haws
power
ˌpaʊə
pawe
HP

Định nghĩa và ý nghĩa của "horsepower"trong tiếng Anh

Horsepower
01

mã lực, HP

a unit for measuring an engine's power 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
horsepowers
Các ví dụ
Horsepower is a unit of power used to measure the rate at which work is done. 

Mã lực là một đơn vị công suất được sử dụng để đo tốc độ thực hiện công việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng