Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apple polisher
/ˈapəl pˈɒlɪʃə/
Apple polisher
01
kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh
a person who tries to gain the approval of important people by the means of flattery, praise, etc.
Các ví dụ
She 's constantly bringing gifts to the teacher and volunteering for every school event, hoping to be seen as the ultimate apple polisher.
Cô ấy liên tục mang quà cho giáo viên và tình nguyện tham gia mọi sự kiện của trường, hy vọng được coi là kẻ nịnh hót tột cùng.



























