horror
ho
ˈhɒ
ho
rror
ər
ēr

Định nghĩa và ý nghĩa của "horror"trong tiếng Anh

Horror
01

kinh hoàng, sợ hãi

a great fear or shock 
horror definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
horrors
Các ví dụ
Sarah's heart raced with horror as she watched the terrifying scenes unfold in the movie. 

Tim Sarah đập nhanh vì kinh hãi khi cô xem những cảnh kinh dị diễn ra trong phim.

02

kinh dị

a kind of story, movie, etc. intended to scare people 
horror definition and meaning
Các ví dụ
He loves horror movies with unexpected plot twists. 

Anh ấy thích phim kinh dị với những tình tiết bất ngờ.

03

kinh tởm, sự ghê rợn

intense aversion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng