Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horror
Các ví dụ
John 's mind reeled with horror as he witnessed the aftermath of the accident on the highway.
Tâm trí John quay cuồng với kinh hoàng khi chứng kiến hậu quả của vụ tai nạn trên đường cao tốc.
Các ví dụ
She enjoys reading horror stories that involve supernatural creatures.
Cô ấy thích đọc những câu chuyện kinh dị có liên quan đến những sinh vật siêu nhiên.
03
kinh tởm, sự ghê rợn
intense aversion



























