Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horror
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
horrors
Các ví dụ
Sarah's heart raced with horror as she watched the terrifying scenes unfold in the movie.
Tim Sarah đập nhanh vì kinh hãi khi cô xem những cảnh kinh dị diễn ra trong phim.
Các ví dụ
He loves horror movies with unexpected plot twists.
Anh ấy thích phim kinh dị với những tình tiết bất ngờ.
03
kinh tởm, sự ghê rợn
intense aversion



























