Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horrific
01
kinh khủng, rùng rợn
causing intense fear, shock, or disgust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most horrific
so sánh hơn
more horrific
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie's special effects created a horrific scene of monsters attacking the city.
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim đã tạo ra một cảnh tượng kinh hoàng về quái vật tấn công thành phố.



























