honeycomb
ho
ˈhʌ
ha
ney
ni
ni
comb
ˌkəʊm
kewm

Định nghĩa và ý nghĩa của "honeycomb"trong tiếng Anh

Honeycomb
01

tổ ong, sáp ong

a structure that is made by bees, consisting of six-sided cells where they store their honey 
honeycomb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honeycombs
Các ví dụ
The honeycomb was filled with golden honey, ready for harvesting. 

Tổ ong chứa đầy mật ong vàng, sẵn sàng để thu hoạch.

02

tổ ong, cấu trúc tổ ong

any structure or pattern of hexagonal cells that resembles a bee's honeycomb 
Các ví dụ
The wall panel featured a honeycomb pattern. 

Tấm ốp tường có hoa văn tổ ong.

to honeycomb
01

tạo lỗ tổ ong, khoét thành hình tổ ong

to create many small cavities in something, giving it a honeycomb-like structure 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
honeycomb
ngôi thứ ba số ít
honeycombs
hiện tại phân từ
honeycombing
quá khứ đơn
honeycombed
quá khứ phân từ
honeycombed
Các ví dụ
The rock was honeycombed by years of erosion. 

Tảng đá đã bị xốp như tổ ong do nhiều năm xói mòn.

02

thâm nhập, xâm nhập

to reach into every part of something 
Các ví dụ
Corruption honeycombed the government over decades. 

Tham nhũng đã thấm sâu vào chính phủ trong nhiều thập kỷ.

03

tạo hoa văn tổ ong, khắc họa tiết tổ ong

to carve or imprint a honeycomb pattern onto a surface 
Các ví dụ
The craftsman honeycombed the metal plate for decoration. 

Người thợ thủ công đã tạo hình tổ ong trên tấm kim loại để trang trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng