appendectomy
a
ˌæ
ā
ppen
pən
pēn
dec
ˈdɛk
dek
to
my
mi
mi
appendicectomy

Định nghĩa và ý nghĩa của "appendectomy"trong tiếng Anh

Appendectomy
01

cắt ruột thừa, phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa

a surgical procedure in which the appendix gets removed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
appendectomies
Các ví dụ
Tim needed an appendectomy when his appendix became swollen and painful. 

Tim cần một cuộc phẫu thuật cắt ruột thừa khi ruột thừa của anh ấy bị sưng và đau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng