appendectomy
Pronunciation
/ˌæpɪnˈdɛktəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appendectomy"trong tiếng Anh

Appendectomy
01

cắt ruột thừa, phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa

a surgical procedure in which the appendix gets removed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
appendectomies
Các ví dụ
Sarah 's appendectomy was a success, and she was grateful for the relief it brought.
Cuộc phẫu thuật cắt ruột thừa của Sarah đã thành công, và cô ấy biết ơn vì sự nhẹ nhõm mà nó mang lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng