Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Appendectomy
01
cắt ruột thừa, phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa
a surgical procedure in which the appendix gets removed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
appendectomies
Các ví dụ
Sarah 's appendectomy was a success, and she was grateful for the relief it brought.
Cuộc phẫu thuật cắt ruột thừa của Sarah đã thành công, và cô ấy biết ơn vì sự nhẹ nhõm mà nó mang lại.



























