Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homeostasis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Breathing rate adjusts to maintain the balance of oxygen and carbon dioxide in the body, demonstrating respiratory homeostasis.
Nhịp thở điều chỉnh để duy trì sự cân bằng oxy và carbon dioxide trong cơ thể, thể hiện homeostasis hô hấp.



























