homeostasis
ho
ˌhəʊ
hew
meos
ˈmiəs
miēs
ta
teɪ
tei
sis
sɪs
sis
glacisbasis

Định nghĩa và ý nghĩa của "homeostasis"trong tiếng Anh

Homeostasis
01

cân bằng nội môi, sự ổn định nội môi

the tendency of an organism or cell to regulate its internal environment and maintain a stable, balanced condition, despite external changes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sweating to cool down the body temperature is an example of homeostasis in response to external heat. 

Đổ mồ hôi để làm mát nhiệt độ cơ thể là một ví dụ về cân bằng nội môi để đáp ứng với nhiệt độ bên ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng