apparently
a
ə
ē
ppa
ˈpæ
rent
rənt
rēnt
ly
li
li
inherentlytransparently

Định nghĩa và ý nghĩa của "apparently"trong tiếng Anh

apparently
01

rõ ràng, có vẻ như

used to convey that something seems to be true based on the available evidence or information 
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
He apparently left the office early today; his desk is empty. 

Rõ ràng anh ấy đã rời văn phòng sớm hôm nay; bàn làm việc của anh ấy trống rỗng.

02

rõ ràng, hình như

based on what appears to be true, often when the real situation differs from what was expected 
Các ví dụ
I thought the meeting was today, but apparently it's tomorrow. 

Tôi nghĩ cuộc họp là hôm nay, nhưng rõ ràng là ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng