Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home game
01
trận đấu trên sân nhà, trận đấu tại nhà
a sports match played on a team's own field or court, rather than at the opponent's location
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home games
Các ví dụ
They 've played three home games and won them all.
Họ đã chơi ba trận đấu sân nhà và thắng tất cả.



























