homage
ho
ˈɑ
aa
mage
məʤ
mēj
/hˈɒmɪd‍ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homage"trong tiếng Anh

Homage
01

sự tôn kính, lời tri ân

a show of respect or admiration for someone or something, often expressed through a creative work such as a painting, poem, or song
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
homages
Các ví dụ
She wrote a short story as a homage to her favorite childhood book.
Cô ấy đã viết một truyện ngắn như một lời tôn kính đối với cuốn sách yêu thích thời thơ ấu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng