Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homage
01
sự tôn kính, lời tri ân
a show of respect or admiration for someone or something, often expressed through a creative work such as a painting, poem, or song
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
homages
Các ví dụ
The artist paid homage to Picasso by including some of his signature styles in the new painting.
Nghệ sĩ đã bày tỏ lòng tôn kính với Picasso bằng cách đưa một số phong cách đặc trưng của ông vào bức tranh mới.



























