Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homage
01
sự tôn kính, lời tri ân
a show of respect or admiration for someone or something, often expressed through a creative work such as a painting, poem, or song
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
homages
Các ví dụ
She wrote a short story as a homage to her favorite childhood book.
Cô ấy đã viết một truyện ngắn như một lời tôn kính đối với cuốn sách yêu thích thời thơ ấu của mình.



























