holy trinity
ho
ˈhəʊ
hew
ly
li
li
tri
trɪ
tri
ni
ni
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "Holy Trinity"trong tiếng Anh

Holy Trinity
01

Chúa Ba Ngôi, Ba Ngôi Thánh

the union of the Father and Son and Holy Ghost in one Godhead 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
02

Tam Vị Nhất Thể, Bộ Ba Thánh

(Louisiana, Cajun) the combination of onions, bell peppers, and celery used as a flavor base in many dishes 
tiếng lóng
Các ví dụ
Start your gumbo with the Holy Trinity. 

Bắt đầu món gumbo của bạn với Chúa Ba Ngôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng