Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Holy Grail
01
Chén Thánh, Thánh Cốc
the legendary cup used by Jesus at the Last Supper, often seen as a sacred or highly valuable object
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Knights in the story searched for the Holy Grail.
Các hiệp sĩ trong câu chuyện đã tìm kiếm Chén Thánh.
Holy grail
01
chén thánh, grail
something that is highly desired or sought after, often considered as the ultimate goal or ideal that is difficult to achieve
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
holy grails
Các ví dụ
Finding a cure for cancer is the holy grail of medical research.
Tìm ra phương pháp chữa trị ung thư là Chén Thánh của nghiên cứu y học.



























