holographic
ho
ˌhɒ
ho
log
ˈləʊg
lewg
ra
phic
fɪk
fik
ideographictypographicxerographicpyrographic

Định nghĩa và ý nghĩa của "holographic"trong tiếng Anh

holographic
01

holographic, giống như hologram

involving or resembling a hologram, a three-dimensional image formed by the interference of light beams 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The holographic display projected a lifelike image of a butterfly. 

Màn hình holographic chiếu hình ảnh chân thực của một con bướm.

02

holographic, tự tay viết

relating to a document or signature that is written entirely by the author’s hand 
Các ví dụ
The will was declared valid because it was a holographic document, entirely handwritten by the deceased. 

Di chúc được tuyên bố hợp lệ vì đó là một tài liệu holographic, được viết hoàn toàn bằng tay bởi người đã khuất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng