Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hollywood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
Các ví dụ
Many actors dream of working in Hollywood.
Nhiều diễn viên mơ ước được làm việc tại Hollywood.
02
Hollywood, khu vực Hollywood
a district of Los Angeles in California where films are made
03
Hollywood, không khí hào nhoáng thô tục của Hollywood
a flashy vulgar tone or atmosphere believed to be characteristic of the American film industry
hollywood
01
thuộc Hollywood, liên quan đến Hollywood
of or relating to the film industry in the United States
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
02
hào nhoáng, thô tục
flashy and vulgar



























