Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hole up
[phrase form: hole]
01
trốn, ẩn náu
to hide and stay in a place to avoid being noticed or disturbed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hole
thì hiện tại
hole up
ngôi thứ ba số ít
holes up
hiện tại phân từ
holing up
quá khứ đơn
holed up
quá khứ phân từ
holed up
Các ví dụ
During the protest, some demonstrators chose to hole up in nearby buildings to avoid clashes with law enforcement.
Trong cuộc biểu tình, một số người biểu tình đã chọn cách ẩn náu trong các tòa nhà gần đó để tránh đụng độ với lực lượng thực thi pháp luật.
02
ngủ đông, trú ẩn
to spend the winter in a state of reduced activity to conserve energy
03
đạt lỗ trong một, ghi lỗ trong một
score a hole in one



























