Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hold forth
[phrase form: hold]
01
nói dài dòng, giảng giải dài dòng
to talk at length about a topic, often in a manner that others might find uninteresting or boring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
hold
thì hiện tại
hold forth
ngôi thứ ba số ít
holds forth
hiện tại phân từ
holding forth
quá khứ đơn
held forth
quá khứ phân từ
held forth
Các ví dụ
As the dinner party host, Sarah held forth on her recent travels, sharing endless stories that fascinated her but seemed never-ending to her guests.
Là chủ nhân của bữa tiệc tối, Sarah đã nói dài dòng về những chuyến đi gần đây của mình, chia sẻ những câu chuyện bất tận khiến cô ấy mê mẩn nhưng dường như không bao giờ kết thúc đối với khách của cô.



























