to hold forth
hold
həʊld
hewld
forth
fɔ:θ
fawth

Định nghĩa và ý nghĩa của "hold forth"trong tiếng Anh

to hold forth
01

nói dài dòng, giảng giải dài dòng

to talk at length about a topic, often in a manner that others might find uninteresting or boring 
to hold forth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
hold
thì hiện tại
hold forth
ngôi thứ ba số ít
holds forth
hiện tại phân từ
holding forth
quá khứ đơn
held forth
quá khứ phân từ
held forth
Các ví dụ
At the family gathering, Uncle Bob held forth about his extensive stamp collection, leaving everyone looking for an escape. 

Tại buổi họp mặt gia đình, chú Bob dài dòng nói về bộ sưu tập tem rộng lớn của mình, khiến mọi người tìm cách thoát thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng