Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hoe
01
cái cuốc, cái xẻng
a gardening tool with a thin metal blade attached to a long handle, used for cultivating and breaking up the surface of the ground, as well as removing weeds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hoes
to hoe
01
xới đất, nhổ cỏ
to break up the surface of the ground, remove weeds, etc. using a gardening tool with a thin metal blade attached to a long handle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hoe
ngôi thứ ba số ít
hoes
hiện tại phân từ
hoeing
quá khứ đơn
hoed
quá khứ phân từ
hoed



























