Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hockey
01
khúc côn cầu
a game played on ice by two teams of six skaters who try to hit a hard rubber disc into the other team's goal, using long sticks
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
hockey games
Các ví dụ
He loves watching hockey games on TV.
Anh ấy thích xem các trận khúc côn cầu trên TV.
02
khúc côn cầu, khúc côn cầu trên cỏ
a game played by two teams of eleven players on grass or a field, using long sticks to put a hard ball in the opposite team's goal
Dialect
British
Các ví dụ
The excitement was palpable as the two teams took to the field for the championship hockey match, each determined to claim victory.
Sự phấn khích có thể cảm nhận được khi hai đội bước ra sân cho trận đấu vô địch khúc côn cầu, mỗi đội quyết tâm giành chiến thắng.



























